Ý kiến thăm dò

Truy cập

Hôm nay:
77
Hôm qua:
12
Tuần này:
187
Tháng này:
312
Tất cả:
72769

Đại hội đại biểu hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi xã Xuân Phúc Lần Thứ III NK 2022 -2027

Ngày 17/06/2022 16:34:13

 

Sáng ngày 17 tháng 6 năm 2022 Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi  xã Xuân Phúc tổ chức Đại hội đại biểu  lần thứ III, nhiệm kỳ 2022-2027.

Quang cảnh buổi Đại hội

            Dự  đại hội có Đ/c Trương quốc ngoạn chủ tịch Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi huyện, Đảng ủy – UBND – HĐND- MTTQ các ban ngành đoàn thể trong xã và 39 đại biểu chính thức tham dự

Nhiệm kỳ 2017-2022, Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã Xuân Phúc đã thực hiện tốt vai trò “cầu nối” trong hoạt động từ thiện, hỗ trợ giúp đỡ người khuyết tật và trẻ em mồ côi trong nhiệm kỳ qua tổng số quà đã trao cho người khuyết tật và trẻ mồ côi là 287 xuất quà với trị giá bằng 143.500.000đồng. các hopatj động trợ giúp khác của xã những cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp làm tốt công tác trợ giúp, trao quà cho 258 lượt đối tượng, quà trị giá 200.000đ đến 300.000đ/ 01 xuất. phối hợp với các ban ngành đoàn thể trong xã tặng chăn ấm mùa đông, trao quà trong dịp tết cổ truyền, quà đột xuất và tết trung thu hàng năm các đối tượng khuyết tật, trẻ mồ côi, đẻ trợ giúp một phần khó khăn, động viên họ vươn lên, hòa nhập cộng đồng.

Trong nhiệm kỳ vừa qua, được sự quan tâm quả huyện hội và các nhà tài trợ. Hội bảo trợ NTT & TMC xã, đã được cấp 21 xe lăn, trao tặng cho người khuyết tật tăng 02 xe đạp cho trẻ mồ côi việc trao tặng xe lăn cho người khuyết tật có ý nghĩa rất lớn, giúp cho người khuyết tật có điều kiện đi lại giao lưu với cộng đồng và trẻ mồ côi có phương tiện đến trường đi học.

 

Ban Chấp hành Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã nhiệm kỳ 2022-2027 ra mắt.

Đại hội Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã Xuân Phúc lần thứ III, nhiệm kỳ 2022-2027 đã bầu Ban Chấp hành nhiệm kỳ 2022-2027 gồm 11 ủy viên. Bà Đỗ Thị Liên, tái cử chức Chủ tịch Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã lần thứ III, nhiệm kỳ 2022-2027.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ SỐ

SẢN PHẨM OCOP ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG CẤP TỈNH NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 


Số

TT

Xã, thị trấn

Giao chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới (NTM) năm 2022

Số sản phẩm OCOP được xếp hạng

năm 2022

Thôn NTM

Thôn NTM Kiểu mẫu

Xã NTM

Xã NTM nâng cao

Toàn xã

 

 

 

 

1

1

Xã Xuân Phúc

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 4

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ TỶ LỆ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 



Số

TT

Đơn vị

Tỷ lệ hồ sơ tối thiểu được tiếp nhận, giải quyết trực tuyến mức độ 3 trong tổng số hồ sơ đã tiếp nhận của đơn vị (gồm cả trực tuyến, trực tiếp và qua bưu chính) %

Tỷ lệ hồ sơ tối thiểu được tiếp nhận, giải quyết trực tuyến mức độ 4 trong tổng số hồ sơ đã tiếp nhận của đơn vị (gồm cả trực tuyến, trực tiếp và qua bưu chính) %

 

Xã Xuân Phúc

80

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 6

GIAO CHỈ TIÊU THÀNH LẬP MỚI DOANH NGHIỆP NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Đơn vị tính: doanh nghiệp

 

Số

TT

Kế hoạch năm 2022

Ghi chú

 

Xã Xuân Phúc

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 9:

GIAO CHỈ TIÊU SỐ XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số

TT

Xã, thị trấn

Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế năm 2022

Ghi chú

 
 

 

Xã Xuân Phúc

Duy trì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 10

GIAO CHỈ TIÊU DÂN SỐ THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ

TRÊN TỔNG DÂN SỐ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 


Số

TT

Xã, thị trấn

Tỷ lệ dân số tham gia BHYT năm 2022 (%)

Ghi chú

 
 

Toàn xã

90

   

 


Phụ lục 11

GIAO CHỈ TIÊU CÔNG NHẬN DANH HIỆU KHU DÂN CƯ

VĂN HÓA, DANH HIỆU GIA ĐÌNH VĂN HÓA NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số
TT

Xã, thị trấn

Chỉ tiêu công nhận danh hiệu
gia đình văn hóa (%)

Chỉ tiêu công nhận danh hiệu khu dân cư văn hóa (làng, bản, khu phố)

Ghi chú

Toàn xã

84

 

12

 

 

1

Thôn Đồng Xã

 

 

1

 

 

2

Thôn Trại Quan

 

 

1

 

 

3

Thôn Nước Trong

 

 

1

 

 

4

Thôn Đồng Quạ

 

 

1

 

 

5

Thôn Đồng Quốc

 

 

1

 

 

6

Thôn Bái Con

 

 

1

 

 

7

Thôn Rộc Răm

 

 

1

 

 

8

Thôn Phúc Minh

 

 

1

 

 

9

Thôn Nam Sơn

 

 

1

 

 

10

Thôn Bái Thất

 

 

1

 

 

11

Thôn Hồng Sơn

 

 

1

 

 

12

Thôn Tiên Thắng

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 12

GIAO CHỈ TIÊU GIẢM NGHÈO NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số

TT

Xã, thị trấn

Số hộ
nghèo còn lại năm 2021 (hộ)

Chỉ tiêu giảm hộ nghèo năm 2022 (hộ)

Tỷ lệ giảm hộ nghèo năm 2022 (%)

Số hộ nghèo còn lại cuối năm 2022 (hộ)

Tỷ lệ hộ nghèo cuối năm 2022 (%)

Toàn xã

232

84

5,5%

148

9,8

1

Thôn Đồng Xã

22

8

5.2%

14

9.0%

2

Thôn Trại Quan

13

4

3.8%

9

8.5%

3

Thôn Nước Trong

17

6

4.2%

11

7.7%

4

Thôn Đồng Quạ

27

10

6.0%

17

10.1%

5

Thôn Đồng Quốc

27

10

7.0%

17

12.0%

6

Thôn Bái Con

18

7

5.7%

11

9.0%

7

Thôn Rộc Răm

25

9

6.0%

16

10.6%

8

Thôn Phúc Minh

15

5

4.4%

10

8.8%

9

Thôn Nam Sơn

17

6

5.7%

11

10.4%

10

Thôn Bái Thất

18

7

6.5%

11

10.2%

11

Thôn Hồng Sơn

15

5

4.9%

10

9.8%

12

Thôn Tiên Thắng

18

7

7.1%

11

11.1%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 16

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ TỶ LỆ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

ĐƯỢC THU GOM, XỬ LÝ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số

TT

Xã, thị trấn

Kế hoạch

năm 2022

(%)

Trong đó:

Xử lý bằng công nghệ đốt/tổng chất thải được thu gom, xử lý (%)

Xử lý bằng chôn lấp/tổng chất thải được thu gom, xử lý (%)

Toàn xã

80

 

 

1

Thôn Đồng Xã

80

 

 

2

Thôn Trại Quan

97

 

 

3

Thôn Nước Trong

98

 

 

4

Thôn Đồng Quạ

80

 

 

5

Thôn Đồng Quốc

85

 

 

6

Thôn Bái Con

85

 

 

7

Thôn Rộc Răm

80

 

 

8

Thôn Phúc Minh

80

 

 

9

Thôn Nam Sơn

80

 

 

10

Thôn Bái Thất

90

 

 

11

Thôn Hồng Sơn

85

 

 

12

Thôn Tiên Thắng

80

 

 


Phụ lục 15

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CHO CÁC THÔN NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022  của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số TT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu thực phẩm tiêu dùng chủ yếu thông qua chuỗi (tấn)

Chỉ tiêu xây dựng chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn (tấn)

Chỉ tiêu xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm an toàn thực phẩm

Chỉ  tiêu xây dựng Chợ kinh doanh thực phẩm

Chỉ tiêu cửa hàng kinh doanh thực phẩm an toàn

Chỉ tiêu bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm

Chỉ tiêu xây dựng xã, phường thị trấn an toàn thực phẩm

Chỉ tiêu xây dựng thôn an toàn thực phẩm nâng cao

Gạo

Rau, quả

 Thịt gia súc, gia cầm

Thủy sản (tôm, cá)

Lúa gạo

Rauquả

 Thịt gia súc, gia cầm

Thủy sản

Sản lượng

Tỷ lệ %

Sản lượng

Tỷ lệ %

Sản lượng

Tỷ lệ %

Sản lượng

Tỷ lệ %

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

500

168

110

82

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Xã

 

 

 

 

 

 

 

 

50

13

10

4

 

 

 

 

 

 

2

Thôn Trại Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

30

12

5

5

 

 

 

 

 

 

3

Thôn Nước Trong

 

 

 

 

 

 

 

 

60

12

9

8

 

 

 

 

 

 

4

Thôn Đồng Quạ

 

 

 

 

 

 

 

 

65

15

11

11

 

 

 

 

 

 

5

Thôn Đồng Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

65

15

10

11

 

 

 

 

 

 

6

Thôn Bái Con

 

 

 

 

 

 

 

 

60

14

9

11

 

 

 

 

 

 

7

Thôn Rộc Răm

 

 

 

 

 

 

 

 

58

14

10

10

 

 

 

 

 

 

8

Thôn Phúc Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

10

14

10

2

 

 

 

 

 

 

9

Thôn Nam Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

25

14

10

3

 

 

 

 

 

 

10

Thôn Bái Thất

 

 

 

 

 

 

 

 

51

15

8

13

 

 

 

 

 

 

11

Thôn Hồng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

20

15

8

2

 

 

 

 

 

 

12

Thôn Tiên Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

6

15

10

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 17

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ CÒN LẠI VỀ CHO CÁC THÔN NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022  của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Toàn xã

Đồng xã

Trại Quan

Nước Trong

Đồng Quạ

Đồng Quốc

Bái Con

Rộc Răm

Phúc Minh

Nam Sơn

Bái Thất

Hồng Sơn

Tiên Thắng

 

I

CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ

 

                         

1

Thu nhập bình quân đầu người

Triệu đồng

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

2

Sản lượng lương thực có hạt

 tấn

2.545

250

160

250

310

310

230

300

140

150

175

130

140

3

Giá trị sản phẩm trên một ha đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản

Triệu đồng

74

5

5

10

10

10

10

10

1

2

10

1

0

4

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

5,656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tỷ lệ đường giao thông trên địa bàn (không tính quốc lộ và tỉnh lộ) được cứng hóa

%

85

85

85

90

85

90

90

90

85

90

90

90

90

 

Tổng số km được cứng hóa

km

16.86

1.03

0.84

1.56

1.35

0.05

0.21

3.1

2.32

0.34

2.17

3.32

0.57

 

Số km được cứng hóa (mở rộng) trong năm

km

7

0.6

0.5

0.65

0.6

0.5

0.7

0.7

0.7

0.4

0.5

0.7

0.45

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tốc độ tăng dân số

%

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

7

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội

%

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

8

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

9

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)

%

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

10

Tỷ lệ hộ gia đình có nhà ở đạt tiêu chuẩn

%

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

 

Số hộ đạt

hộ

1.386

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hộ mới đạt năm 2022

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tỷ lệ che phủ rừng

%

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

12

Tỷ lệ dân số nông thôn được dùng nước hợp vệ sinh

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

Trong đó: Tỷ lệ dân số nông thôn được dùng nước sạch

%

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

 

Tỷ lệ dân số đô thị được dùng nước sạch

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CHỈ TIÊU VỀ QUỐC PHÒNG - AN NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh trật tự

%

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

14

 Tỷ lệ đơn vị cơ sở an toàn làm chủ

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

Đại hội đại biểu hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi xã Xuân Phúc Lần Thứ III NK 2022 -2027

Đăng lúc: 17/06/2022 16:34:13 (GMT+7)

 

Sáng ngày 17 tháng 6 năm 2022 Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi  xã Xuân Phúc tổ chức Đại hội đại biểu  lần thứ III, nhiệm kỳ 2022-2027.

Quang cảnh buổi Đại hội

            Dự  đại hội có Đ/c Trương quốc ngoạn chủ tịch Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi huyện, Đảng ủy – UBND – HĐND- MTTQ các ban ngành đoàn thể trong xã và 39 đại biểu chính thức tham dự

Nhiệm kỳ 2017-2022, Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã Xuân Phúc đã thực hiện tốt vai trò “cầu nối” trong hoạt động từ thiện, hỗ trợ giúp đỡ người khuyết tật và trẻ em mồ côi trong nhiệm kỳ qua tổng số quà đã trao cho người khuyết tật và trẻ mồ côi là 287 xuất quà với trị giá bằng 143.500.000đồng. các hopatj động trợ giúp khác của xã những cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp làm tốt công tác trợ giúp, trao quà cho 258 lượt đối tượng, quà trị giá 200.000đ đến 300.000đ/ 01 xuất. phối hợp với các ban ngành đoàn thể trong xã tặng chăn ấm mùa đông, trao quà trong dịp tết cổ truyền, quà đột xuất và tết trung thu hàng năm các đối tượng khuyết tật, trẻ mồ côi, đẻ trợ giúp một phần khó khăn, động viên họ vươn lên, hòa nhập cộng đồng.

Trong nhiệm kỳ vừa qua, được sự quan tâm quả huyện hội và các nhà tài trợ. Hội bảo trợ NTT & TMC xã, đã được cấp 21 xe lăn, trao tặng cho người khuyết tật tăng 02 xe đạp cho trẻ mồ côi việc trao tặng xe lăn cho người khuyết tật có ý nghĩa rất lớn, giúp cho người khuyết tật có điều kiện đi lại giao lưu với cộng đồng và trẻ mồ côi có phương tiện đến trường đi học.

 

Ban Chấp hành Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã nhiệm kỳ 2022-2027 ra mắt.

Đại hội Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã Xuân Phúc lần thứ III, nhiệm kỳ 2022-2027 đã bầu Ban Chấp hành nhiệm kỳ 2022-2027 gồm 11 ủy viên. Bà Đỗ Thị Liên, tái cử chức Chủ tịch Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi xã lần thứ III, nhiệm kỳ 2022-2027.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ SỐ

SẢN PHẨM OCOP ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG CẤP TỈNH NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 


Số

TT

Xã, thị trấn

Giao chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới (NTM) năm 2022

Số sản phẩm OCOP được xếp hạng

năm 2022

Thôn NTM

Thôn NTM Kiểu mẫu

Xã NTM

Xã NTM nâng cao

Toàn xã

 

 

 

 

1

1

Xã Xuân Phúc

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 4

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ TỶ LỆ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 



Số

TT

Đơn vị

Tỷ lệ hồ sơ tối thiểu được tiếp nhận, giải quyết trực tuyến mức độ 3 trong tổng số hồ sơ đã tiếp nhận của đơn vị (gồm cả trực tuyến, trực tiếp và qua bưu chính) %

Tỷ lệ hồ sơ tối thiểu được tiếp nhận, giải quyết trực tuyến mức độ 4 trong tổng số hồ sơ đã tiếp nhận của đơn vị (gồm cả trực tuyến, trực tiếp và qua bưu chính) %

 

Xã Xuân Phúc

80

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 6

GIAO CHỈ TIÊU THÀNH LẬP MỚI DOANH NGHIỆP NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Đơn vị tính: doanh nghiệp

 

Số

TT

Kế hoạch năm 2022

Ghi chú

 

Xã Xuân Phúc

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 9:

GIAO CHỈ TIÊU SỐ XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số

TT

Xã, thị trấn

Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế năm 2022

Ghi chú

 
 

 

Xã Xuân Phúc

Duy trì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 10

GIAO CHỈ TIÊU DÂN SỐ THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ

TRÊN TỔNG DÂN SỐ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 


Số

TT

Xã, thị trấn

Tỷ lệ dân số tham gia BHYT năm 2022 (%)

Ghi chú

 
 

Toàn xã

90

   

 


Phụ lục 11

GIAO CHỈ TIÊU CÔNG NHẬN DANH HIỆU KHU DÂN CƯ

VĂN HÓA, DANH HIỆU GIA ĐÌNH VĂN HÓA NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số
TT

Xã, thị trấn

Chỉ tiêu công nhận danh hiệu
gia đình văn hóa (%)

Chỉ tiêu công nhận danh hiệu khu dân cư văn hóa (làng, bản, khu phố)

Ghi chú

Toàn xã

84

 

12

 

 

1

Thôn Đồng Xã

 

 

1

 

 

2

Thôn Trại Quan

 

 

1

 

 

3

Thôn Nước Trong

 

 

1

 

 

4

Thôn Đồng Quạ

 

 

1

 

 

5

Thôn Đồng Quốc

 

 

1

 

 

6

Thôn Bái Con

 

 

1

 

 

7

Thôn Rộc Răm

 

 

1

 

 

8

Thôn Phúc Minh

 

 

1

 

 

9

Thôn Nam Sơn

 

 

1

 

 

10

Thôn Bái Thất

 

 

1

 

 

11

Thôn Hồng Sơn

 

 

1

 

 

12

Thôn Tiên Thắng

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 12

GIAO CHỈ TIÊU GIẢM NGHÈO NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số

TT

Xã, thị trấn

Số hộ
nghèo còn lại năm 2021 (hộ)

Chỉ tiêu giảm hộ nghèo năm 2022 (hộ)

Tỷ lệ giảm hộ nghèo năm 2022 (%)

Số hộ nghèo còn lại cuối năm 2022 (hộ)

Tỷ lệ hộ nghèo cuối năm 2022 (%)

Toàn xã

232

84

5,5%

148

9,8

1

Thôn Đồng Xã

22

8

5.2%

14

9.0%

2

Thôn Trại Quan

13

4

3.8%

9

8.5%

3

Thôn Nước Trong

17

6

4.2%

11

7.7%

4

Thôn Đồng Quạ

27

10

6.0%

17

10.1%

5

Thôn Đồng Quốc

27

10

7.0%

17

12.0%

6

Thôn Bái Con

18

7

5.7%

11

9.0%

7

Thôn Rộc Răm

25

9

6.0%

16

10.6%

8

Thôn Phúc Minh

15

5

4.4%

10

8.8%

9

Thôn Nam Sơn

17

6

5.7%

11

10.4%

10

Thôn Bái Thất

18

7

6.5%

11

10.2%

11

Thôn Hồng Sơn

15

5

4.9%

10

9.8%

12

Thôn Tiên Thắng

18

7

7.1%

11

11.1%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 16

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ TỶ LỆ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

ĐƯỢC THU GOM, XỬ LÝ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022                             của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số

TT

Xã, thị trấn

Kế hoạch

năm 2022

(%)

Trong đó:

Xử lý bằng công nghệ đốt/tổng chất thải được thu gom, xử lý (%)

Xử lý bằng chôn lấp/tổng chất thải được thu gom, xử lý (%)

Toàn xã

80

 

 

1

Thôn Đồng Xã

80

 

 

2

Thôn Trại Quan

97

 

 

3

Thôn Nước Trong

98

 

 

4

Thôn Đồng Quạ

80

 

 

5

Thôn Đồng Quốc

85

 

 

6

Thôn Bái Con

85

 

 

7

Thôn Rộc Răm

80

 

 

8

Thôn Phúc Minh

80

 

 

9

Thôn Nam Sơn

80

 

 

10

Thôn Bái Thất

90

 

 

11

Thôn Hồng Sơn

85

 

 

12

Thôn Tiên Thắng

80

 

 


Phụ lục 15

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CHO CÁC THÔN NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022  của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 


Số TT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu thực phẩm tiêu dùng chủ yếu thông qua chuỗi (tấn)

Chỉ tiêu xây dựng chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn (tấn)

Chỉ tiêu xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm an toàn thực phẩm

Chỉ  tiêu xây dựng Chợ kinh doanh thực phẩm

Chỉ tiêu cửa hàng kinh doanh thực phẩm an toàn

Chỉ tiêu bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm

Chỉ tiêu xây dựng xã, phường thị trấn an toàn thực phẩm

Chỉ tiêu xây dựng thôn an toàn thực phẩm nâng cao

Gạo

Rau, quả

 Thịt gia súc, gia cầm

Thủy sản (tôm, cá)

Lúa gạo

Rauquả

 Thịt gia súc, gia cầm

Thủy sản

Sản lượng

Tỷ lệ %

Sản lượng

Tỷ lệ %

Sản lượng

Tỷ lệ %

Sản lượng

Tỷ lệ %

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

500

168

110

82

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Xã

 

 

 

 

 

 

 

 

50

13

10

4

 

 

 

 

 

 

2

Thôn Trại Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

30

12

5

5

 

 

 

 

 

 

3

Thôn Nước Trong

 

 

 

 

 

 

 

 

60

12

9

8

 

 

 

 

 

 

4

Thôn Đồng Quạ

 

 

 

 

 

 

 

 

65

15

11

11

 

 

 

 

 

 

5

Thôn Đồng Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

65

15

10

11

 

 

 

 

 

 

6

Thôn Bái Con

 

 

 

 

 

 

 

 

60

14

9

11

 

 

 

 

 

 

7

Thôn Rộc Răm

 

 

 

 

 

 

 

 

58

14

10

10

 

 

 

 

 

 

8

Thôn Phúc Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

10

14

10

2

 

 

 

 

 

 

9

Thôn Nam Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

25

14

10

3

 

 

 

 

 

 

10

Thôn Bái Thất

 

 

 

 

 

 

 

 

51

15

8

13

 

 

 

 

 

 

11

Thôn Hồng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

20

15

8

2

 

 

 

 

 

 

12

Thôn Tiên Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

6

15

10

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 17

GIAO CHỈ TIÊU CỤ THỂ CÒN LẠI VỀ CHO CÁC THÔN NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND ngày        tháng 01 năm 2022  của UBND xã Xuân Phúc)

 
 
 

 


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Toàn xã

Đồng xã

Trại Quan

Nước Trong

Đồng Quạ

Đồng Quốc

Bái Con

Rộc Răm

Phúc Minh

Nam Sơn

Bái Thất

Hồng Sơn

Tiên Thắng

 

I

CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ

 

                         

1

Thu nhập bình quân đầu người

Triệu đồng

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

2

Sản lượng lương thực có hạt

 tấn

2.545

250

160

250

310

310

230

300

140

150

175

130

140

3

Giá trị sản phẩm trên một ha đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản

Triệu đồng

74

5

5

10

10

10

10

10

1

2

10

1

0

4

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

5,656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tỷ lệ đường giao thông trên địa bàn (không tính quốc lộ và tỉnh lộ) được cứng hóa

%

85

85

85

90

85

90

90

90

85

90

90

90

90

 

Tổng số km được cứng hóa

km

16.86

1.03

0.84

1.56

1.35

0.05

0.21

3.1

2.32

0.34

2.17

3.32

0.57

 

Số km được cứng hóa (mở rộng) trong năm

km

7

0.6

0.5

0.65

0.6

0.5

0.7

0.7

0.7

0.4

0.5

0.7

0.45

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tốc độ tăng dân số

%

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

7

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội

%

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

8

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

74

9

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)

%

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

13

10

Tỷ lệ hộ gia đình có nhà ở đạt tiêu chuẩn

%

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

92,2

 

Số hộ đạt

hộ

1.386

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hộ mới đạt năm 2022

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tỷ lệ che phủ rừng

%

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

58

12

Tỷ lệ dân số nông thôn được dùng nước hợp vệ sinh

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

Trong đó: Tỷ lệ dân số nông thôn được dùng nước sạch

%

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

65

 

Tỷ lệ dân số đô thị được dùng nước sạch

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CHỈ TIÊU VỀ QUỐC PHÒNG - AN NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh trật tự

%

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

92

14

 Tỷ lệ đơn vị cơ sở an toàn làm chủ

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

CÔNG KHAI KQ TTHC